Kiểm tra: Quần áo & thời trang
Pre-A1
Bài kiểm tra 10 từ tổng hợp chặng «Quần áo & thời trang».
10 nội dung · Kiểm tra Cuộc sống hằng ngày | Từ vựng thông dụng
Từ vựng
bag
bag
bao, túi, bị, xắc
cap
cap
mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng...); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ...)
hat
hat
cái mũ ((thường) có vành)
boot
boot
to boot thêm vào đó, nữa
coat
coat
áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông)
dress
dress
quần áo
🔒
Học đầy đủ bài này miễn phí

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản Myna để luyện nghe, luyện nói và theo dõi tiến độ học tập.

Đăng nhập Tạo tài khoản miễn phí
Đã sao chép liên kết