Mua sắm & tiền bạc
A1
15 từ vựng thông dụng — Mua sắm & tiền bạc.
15 nội dung · Học tập, công việc và giải trí | Từ vựng thông dụng
Từ vựng
buy
buy
mua
bank
bank
đê, gờ, ụ (đất, đá)
bill
bill
cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao)
card
card
các, thiếp, thẻ
cash
cash
tiền, tiền mặt
coin
coin
đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền
🔒
Học đầy đủ bài này miễn phí

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản Myna để luyện nghe, luyện nói và theo dõi tiến độ học tập.

Đăng nhập Tạo tài khoản miễn phí
Đã sao chép liên kết