countryside
nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương (ở nông thôn)
description
sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả
destruction
sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt; tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt
development
sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh (vấn đề, luận điểm, ý kiến...)