Tiếng Anh 4 – Global Success (Mindmap)
Từ vựng theo sách giáo khoa Tiếng Anh 4 – Global Success: 20 Unit, học từ vựng qua tranh, phát âm và nghĩa tiếng Việt.
Bắt đầu
My friends (1/2)
Bạn bè và quốc gia
My friends (2/2)
Bạn bè và quốc gia
Time and daily routines (1/2)
Thời gian và sinh hoạt hằng ngày
Time and daily routines (2/2)
Thời gian và sinh hoạt hằng ngày
My week (1/2)
Các ngày trong tuần và hoạt động
My week (2/2)
Các ngày trong tuần và hoạt động
My birthday party (1/2)
Sinh nhật, tháng và đồ ăn
My birthday party (2/2)
Sinh nhật, tháng và đồ ăn
Things we can do (1/2)
Khả năng và hoạt động
Things we can do (2/2)
Khả năng và hoạt động
Our school facilities (1/2)
Cơ sở vật chất trường học
Our school facilities (2/2)
Cơ sở vật chất trường học
Our timetables (1/2)
Thời khóa biểu và môn học
Our timetables (2/2)
Thời khóa biểu và môn học
My favourite subjects (1/2)
Môn học yêu thích và lý do
My favourite subjects (2/2)
Môn học yêu thích và lý do
Our sports day (1/2)
Ngày hội thể thao
Our sports day (2/2)
Ngày hội thể thao
Our summer holidays (1/2)
Kỳ nghỉ hè và du lịch
Our summer holidays (2/2)
Kỳ nghỉ hè và du lịch
My home (1/2)
Nơi ở và khu vực sống
My home (2/2)
Nơi ở và khu vực sống
Jobs (1/2)
Nghề nghiệp và nơi làm việc
Jobs (2/2)
Nghề nghiệp và nơi làm việc
Appearance (1/2)
Miêu tả ngoại hình
Appearance (2/2)
Miêu tả ngoại hình
Daily activities (1/2)
Hoạt động sinh hoạt hằng ngày
Daily activities (2/2)
Hoạt động sinh hoạt hằng ngày
My family's weekends (1/2)
Hoạt động cuối tuần của gia đình
My family's weekends (2/2)
Hoạt động cuối tuần của gia đình
Weather (1/2)
Thời tiết
Weather (2/2)
Thời tiết
In the city (1/2)
Thành phố và chỉ đường
In the city (2/2)
Thành phố và chỉ đường
At the shopping centre (1/2)
Trung tâm mua sắm và vị trí
At the shopping centre (2/2)
Trung tâm mua sắm và vị trí
The animal world (1/2)
Thế giới động vật
The animal world (2/2)
Thế giới động vật
At summer camp (1/2)
Trại hè và hoạt động ngoài trời
At summer camp (2/2)
Trại hè và hoạt động ngoài trời
Bắt đầu học
Đã sao chép liên kết